BeDict Logo

herd immunities

/hɜːrd ɪˈmjuːnətiz/
Hình ảnh minh họa cho herd immunities: Miễn dịch cộng đồng.
 - Image 1
herd immunities: Miễn dịch cộng đồng.
 - Thumbnail 1
herd immunities: Miễn dịch cộng đồng.
 - Thumbnail 2
noun

Các chương trình tiêm chủng nhắm đến việc tạo ra miễn dịch cộng đồng để ngay cả những người không thể tiêm phòng cũng được bảo vệ khỏi các bệnh như sởi.